Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hesitant

/ˈhez.ɪ.tənt/

hesitant

tính từ · adjective

  1. ngập ngừng, lưỡng lừ

Ví dụ

  • She was hesitant to join the new badminton club.Cô ấy lưỡng lừ không biết có nên tham gia câu lạc bộ cầu lông mới hay không.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi