Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

imperial

/ɪmˈpɪə.ri.əl/

imperial

tính từ · adjective

  1. thuộc về triều đình, hoàng gia

Ví dụ

  • Hue Imperial City attracts millions of tourists every year.Thành phố Hoàng gia Huế thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi