Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

incoming

/ˈɪnˌkʌm.ɪŋ/

incoming

tính từ · adjective

  1. gọi đến, gửi đến (cuộc gọi/thư)

Ví dụ

  • The receptionist handles all incoming calls from clients.Nhân viên lễ tân xử lý tất cả các cuộc gọi đến từ khách hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi