Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inconvenient

/ˌɪnkənˈviːniənt/

inconvenient

tính từ · adjective

  1. bất tiện, không thuận lợi

Ví dụ

  • Is this an inconvenient time for a quick phone call?Bây giờ có phải là thời điểm bất tiện cho một cuộc gọi nhanh không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi