Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

indicator

/ˈɪndɪkeɪtər/

indicator

danh từ · noun

  1. dấu hiệu nhận biết, chỉ số

Ví dụ

  • Time adverbs are clear indicators of which tense to use.Trạng từ thời gian là những dấu hiệu nhận biết rõ ràng về thì cần sử dụng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi