Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

induction

/ɪnˈdʌk.ʃən/

induction

danh từ · noun

  1. buổi hướng dẫn/hội nhập nhân viên mới

Ví dụ

  • An induction program builds organizational alignment.Chương trình hội nhập giúp xây dựng sự gắn kết trong tổ chức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi