Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

informal

/ɪnˈfɔː.məl/

informal

tính từ · adjective

  1. thân mật, không trang trọng

Ví dụ

  • Hi is an informal greeting for colleagues.Hi là lời chào thân mật dành cho đồng nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi