Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

intricate

/ˈɪntrɪkət/

intricate

tính từ · adjective

  1. phức tạp, tinh xảo

Ví dụ

  • Replicating intricate biological patterns at an industrial scale requires high-precision manufacturing techniques.Việc tái tạo các họa tiết sinh học tinh xảo ở quy mô công nghiệp đòi hỏi các kỹ thuật sản xuất có độ chính xác cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi