irreversible
/ˌɪr.ɪˈvɜː.sə.bəl/
tính từ · adjective
- không thể đảo ngược, không thể khôi phục
Ví dụ
- Global warming may cause irreversible effects on ice sheets.Nóng lên toàn cầu có thể gây ra những ảnh hưởng không thể đảo ngược đối với các dải băng.