Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

jobseeker

/ˈdʒɒbˌsiː.kər/

jobseeker

danh từ · noun

  1. người tìm việc

Ví dụ

  • Every jobseeker should prepare their documents carefully.Mỗi người tìm việc nên chuẩn bị giấy tờ của mình một cách cẩn thận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi