Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lengthen

/ˈleŋ.θən/

lengthen

động từ · verb

  1. làm dài ra

Ví dụ

  • The tailor agreed to lengthen my school trousers.Thợ may đã đồng ý làm dài chiếc quần đi học của tôi ra.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi