Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lexical

/ˈleksɪkl/

lexical

tính từ · adjective

  1. thuộc về từ vựng

Ví dụ

  • A rich lexical range helps you get higher marks in writing.Vốn từ vựng phong phú giúp bạn đạt điểm cao hơn trong bài viết.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi