Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

librarian

/laɪˈbreə.ri.ən/

librarian

danh từ · noun

  1. thủ thư

Ví dụ

  • She is a friendly librarian.Cô ấy là một thủ thư thân thiện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi