lithospheric
/ˌlɪθ.əˈsfɪər.ɪk/
tính từ · adjective
- Thuộc thạch quyển
Ví dụ
- Profound tremors transpire wherein compact lithospheric layers ought to bend plastically.Các trận chấn động sâu diễn ra ở nơi các lớp thạch quyển nén đặc đáng lẽ phải uốn dẻo.