Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lodging

/ˈlɒdʒ.ɪŋ/

lodging

danh từ · noun

  1. dịch vụ lưu trú, chỗ ở

Ví dụ

  • We offer high-quality lodging services for business travelers.Chúng tôi cung cấp dịch vụ lưu trú chất lượng cao cho khách đi công tác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi