Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

make fun of

/meɪk fʌn ɒv/

make fun of

động từ · verb

  1. chế giễu, trêu chọc

Ví dụ

  • It is wrong to make fun of someone's appearance.Thật sai trái khi chế giễu ngoại hình của ai đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi