Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

masonry

/ˈmeɪ.sən.ri/

masonry

danh từ · noun

  1. cấu trúc bằng gạch đá, thợ xây

Ví dụ

  • Architects translated this hydraulic principle into the building's infrastructure by installing massive masonry walls.Các kiến trúc sư đã chuyển dịch nguyên lý thủy lực này vào hạ tầng tòa nhà bằng cách lắp đặt các bức tường gạch đá đồ sộ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi