Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mature

/məˈtʃʊər/

mature

tính từ · adjective

  1. trưởng thành, phát triển đầy đủ

Ví dụ

  • Inside each cone, tiny seeds develop until they are mature enough to grow on their own.Bên trong mỗi nón thông, các hạt nhỏ phát triển cho đến khi chúng đủ trưởng thành để tự phát triển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi