Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mileage

/ˈmaɪlɪdʒ/

mileage

danh từ · noun

  1. quãng đường dặm bay, cước phí theo dặm

Ví dụ

  • You can collect mileage points when booking flights with this card.Bạn có thể tích lũy điểm dặm bay khi đặt vé máy bay bằng thẻ này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi