Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

misbehave

/ˌmɪs.bɪˈheɪv/

misbehave

động từ · verb

  1. vi phạm nội quy, hư

Ví dụ

  • Students who misbehave in class will be sent to the principal.Học sinh vi phạm nội quy trong lớp sẽ bị mời lên gặp hiệu trưởng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi