Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

monotone

/ˈmɒnətəʊn/

monotone

tính từ · adjective

  1. giọng đơn điệu, đều đều

Ví dụ

  • Speaking in a monotone voice during a presentation makes the audience lose focus.Nói bằng giọng đơn điệu trong bài thuyết trình khiến khán giả mất tập trung.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi