Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

name

/neɪm/

name

danh từ · noun

  1. tên

Ví dụ

  • My name is Linh.Tên của tớ là Linh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi