Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

navigation

/ˌnævɪˈɡeɪʃn/

navigation

danh từ · noun

  1. sự điều hướng, định vị

Ví dụ

  • The app features simple navigation for young learners.Ứng dụng này có tính năng điều hướng đơn giản dành cho người học nhỏ tuổi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi