Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

network

/ˈnetwɜːrk/

network

danh từ · noun

  1. mạng lưới, hệ thống mạng

Ví dụ

  • The computer is connected to a local network.Máy tính được kết nối với mạng nội bộ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi