Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

niche

/niːʃ/

niche

tính từ · adjective

  1. thị trường/phân khúc hẹp, đặc thù

Ví dụ

  • Transforming passive design from a niche curiosity into an architectural imperative.Biến thiết kế thụ động từ một sự tò mò mang tính đặc thù hẹp trở thành một yêu cầu kiến trúc bắt buộc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi