Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

niece

niːs

niece

danh từ · noun

  1. cháu gái (con của anh, chị, em)

Ví dụ

  • My niece is three years old.Cháu gái của tớ được ba tuổi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi