Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

no-show

/ˈnəʊ.ʃəʊ/

no-show

danh từ · noun

  1. việc khách bỏ đặt phòng (không đến và không báo hủy)

Ví dụ

  • The hotel will charge a fee in case of a no-show.Khách sạn sẽ tính phí trong trường hợp khách đặt phòng nhưng không đến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi