Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

obey

/əˈbeɪ/

obey

động từ · verb

  1. tuân thủ, chấp hành

Ví dụ

  • Everyone must obey traffic rules.Mọi người phải tuân thủ luật giao thông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi