obstacle
/ˈɒb.stə.kəl/
danh từ · noun
- trở ngại, chướng ngại vật
Ví dụ
- Whenever he faced a difficult obstacle, he found creative ways to solve it.Mỗi khi đối mặt với trở ngại khó khăn, anh ấy đều tìm ra những cách sáng tạo để giải quyết.
/ˈɒb.stə.kəl/