Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

onion

/ˈʌnjən/

onion

danh từ · noun

  1. củ hành tây

Ví dụ

  • He cuts an onion for the soup.Anh ấy thái một củ hành tây cho món súp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi