overestimate
/ˌəʊvərˈestɪmeɪt/
động từ · verb
- đánh giá quá cao
Ví dụ
- You should not overestimate your abilities when preparing for a hard test.Bạn không nên đánh giá quá cao khả năng của mình khi chuẩn bị cho một bài kiểm tra khó.
/ˌəʊvərˈestɪmeɪt/