Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pain

/peɪn/

pain

danh từ · noun

  1. cơn đau

Ví dụ

  • He feels a sharp pain in his knee.Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở đầu gối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi