Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

parachute

/ˈpærəʃuːt/

parachute

danh từ · noun

  1. cái dù nhảy

Ví dụ

  • The parachute opened smoothly in the air.Chiếc dù nhảy mở ra một cách mượt mà trên không trung.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi