Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

passion

/ˈpæʃn/

passion

danh từ · noun

  1. niềm đam mê

Ví dụ

  • Teaching English is his main passion.Dạy tiếng Anh là niềm đam mê chính của anh ấy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi