Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pathway

/ˈpɑːθweɪ/

pathway

danh từ · noun

  1. con đường, lộ trình phát triển

Ví dụ

  • Vocational training offers a clear pathway to employment.Đào tạo nghề cung cấp một lộ trình rõ ràng để có việc làm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi