Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

payday

/ˈpeɪ.deɪ/

payday

danh từ · noun

  1. ngày trả lương

Ví dụ

  • All staff receive bonus on payday.Tất cả nhân viên nhận tiền thưởng vào ngày trả lương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi