Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

penpal

/ˈpen.pæl/

penpal

danh từ · noun

  1. bạn qua thư

Ví dụ

  • I regularly write letters to my penpal in Japan.Tôi thường xuyên viết thư cho bạn qua thư của tôi ở Nhật Bản.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi