Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pervasive

/pəˈveɪ.sɪv/

tính từ · adjective

  1. lan tỏa, bao trùm, hiện diện khắp nơi

Ví dụ

  • Corruption remains a pervasive problem in the region.Tham nhũng vẫn là một vấn đề bao trùm trong khu vực.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi