Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

placement

/ˈpleɪsmənt/

placement

danh từ · noun

  1. vị trí xếp đặt

Ví dụ

  • The placement of the table was perfect.Vị trí xếp đặt của chiếc bàn rất hoàn hảo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi