Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

plummet

/ˈplʌm.ɪt/

plummet

động từ · verb

  1. giảm mạnh

Ví dụ

  • The numbers plummeted in winter.Các con số đã giảm mạnh vào mùa đông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi