Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

postman

/ˈpəʊstmən/

postman

danh từ · noun

  1. người đưa thư

Ví dụ

  • The postman delivered a parcel this morning.Người đưa thư đã giao một bưu kiện sáng nay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi