Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

preference

/ˈprefrəns/

preference

danh từ · noun

  1. sự ưa thích, sự ưu tiên

Ví dụ

  • Please state your preference for the meeting time.Vui lòng nêu rõ sự ưu tiên của bạn về thời gian cuộc họp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi