Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

probability

/ˌprɒb.əˈbɪl.ə.ti/

probability

danh từ · noun

  1. xác suất, độ khả thi

Ví dụ

  • The probability of winning the competition depends on how well you prepare.Xác suất giành chiến thắng trong cuộc thi phụ thuộc vào việc bạn chuẩn bị tốt như thế nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi