Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

prohibit

/prəˈhɪb.ɪt/

prohibit

động từ · verb

  1. cấm, cấm đoán

Ví dụ

  • Smoking is prohibited in all conference rooms.Hút thuốc bị cấm trong tất cả các phòng họp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi