Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

quantifiable

/ˈkwɒn.tɪ.faɪ.ə.bəl/

tính từ · adjective

  1. có thể định lượng, đo lường được

Ví dụ

  • The project yielded quantifiable results within three months.Dự án đã mang lại những kết quả có thể đo lường được trong vòng ba tháng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi