Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rapidly

/ˈræp.ɪd.li/

rapidly

trạng từ · adverb

  1. một cách nhanh chóng

Ví dụ

  • The city is growing rapidly due to industrialisation.Thành phố đang phát triển nhanh chóng do công nghiệp hóa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi