Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rarely

/ˈreə.li/

rarely

trạng từ · adverb

  1. hiếm khi

Ví dụ

  • They rarely meet during work hours.Họ hiếm khi gặp nhau trong giờ làm việc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi