rebut
/rɪˈbʌt/
động từ · verb
- bác bỏ, phản bác (luận điểm)
Ví dụ
- The speaker rebuts the claim that ancient monuments were built by extraterrestrials.Diễn giả bác bỏ tuyên bố rằng các di tích cổ đại được xây dựng bởi người ngoài hành tinh.
/rɪˈbʌt/