Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

recline

/rɪˈklaɪn/

recline

động từ · verb

  1. ngả lưng, ngả ghế ra sau

Ví dụ

  • Passengers should not recline their seats during meal service.Hành khách không nên ngả ghế trong thời gian phục vụ bữa ăn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi