Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

rescue worker

/ˈreskjuː ˈwɜːkə(r)/

rescue worker

danh từ · noun

  1. nhân viên cứu hộ

Ví dụ

  • The rescue worker was helping victims escaping the fire.Nhân viên cứu hộ đang giúp các nạn nhân thoát khỏi đám cháy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi